Categories
Uncategorized

Con hươu trong tiếng hàn là gì?

Tiếng Trung có hệ thống chữ viết rất phức tạp với hàng nghìn ký tự khác nhau, tiếng Hàn thì chỉ có một bộ chữ Hangeul. Thêm vào đó, tiếng Trung còn là loại ngôn ngữ thanh điệu, khi ngữ điệu thay đổi thì nghĩa của từ cũng có thể sẽ thay đổi theo.

Vì vậy, ta có thể thấy học tiếng Trung khó hơn học tiếng Hàn. Nhưng không phải vì thế mà những bạn học tiếng Hàn có thể lơ là đâu nhé! Hãy nhớ rằng để có thể thành thạo bất cứ một ngôn ngữ nào, kể cả tiếng mẹ đẻ, chúng ta đều phải trải qua quá trình kiên trì luyện tập.

=> Nhìn chung, so với tiếng Trung và tiếng Nhật, tiếng Hàn có phần dễ học hơn. Tuy nhiên, mức độ khó dễ của một ngôn ngữ còn phụ thuộc không nhỏ vào cảm nhận của người học.

Thật sự, không có đáp án chung cho câu hỏi học tiếng Hàn có dễ không; tiếng Trung, tiếng Nhật và tiếng Hàn tiếng nào khó hơn… Bởi vì, có thể đối với người này tiếng Hàn rất dễ học nhưng đối với người khác đó lại là một ngôn ngữ khó nắm bắt. Do đó, nếu thấy có hứng thú với ngôn ngữ nào, bạn cứ chăm chỉ học tập, rèn luyện thì chắc chắn sẽ “làm chủ” được nó.
webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Categories
Uncategorized

Phấn trang điểm tiếng Nhật là gì

Phấn trang điểm tiếng Nhật là メイクフェイスパウダー, đọc là meiku meikufeisupaudā.

Phấn trang điểm  là loại mỹ phẩm dạng bột hoặc dạng nén,có thể nói đó là món đồ không thể thiếu trong túi xách phụ nữ ngày nay.

Phấn trang điểm có rất nhiều công dụng như: dùng để phủ lên lớp nền để giúp lớp nền giữ được lâu hơn, kiềm dầu hoặc che khuyết điểm.

Phấn trang điểm ngày nay có rất nhiều loại để phục vụ các chức năng khác nhau: phấn bột, phấn nén, phấn khoáng, phấn HD, phấn không màu…

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến phấn trang điểm: 

クレンジング: tẩy trang

化粧水(けしょうすい): nước dưỡng da

美容液(びようえき): serum

乳液 (にゅうえき):

マスク: mặt nạ

BBクリー: kem nền

UVケア: chống nắng

ハイライト: phấn tạo khối

チーク: phấn má

メイクしだじ: kem lót

コンシーラー: kem che khuyết điểm

メイクフェイスパウダー: Phấn thoa mặt

口紅(くちべに): son môi

アイシャドウ: phấn mắt

マスカラ: mascara

Một số ví dụ  tiếng Nhật liên quan đến phấn trang điểm: 

女性によって口紅を唇に塗るのは大事だ。

Jose ini yotte kuchibeni o kuchibiru ni nuru nowa daijī da.

Đối với phụ nữ việc son môi rất quan trọng.

ヘチマ水は日焼け止めや化粧水として使う。

Hechima mizu wa hiyakedome ya kenshōmizu toshite tsukau.

Nước mướp được sử dụng làm kem chống nắng và nước dưỡng da.

メイクアイテムの中でも定番コスメとして広まっている「フェイスパウダー」

Meiku aitemu no naka demo teiban kosume toshite hiro matte iru feisupaudā

Phấn phủ được sử dụng rộng rãi như một món mỹ phẩm thiết yếu trong các món đồ mỹ phẩm.
web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://issuu.com/dananggreview”> web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web </ a > web web web web web web web web </ a > web web web web web < / a> web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web </ a> web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a> web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a> web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://luvly.co/users/danangreview”> web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web

Categories
Uncategorized

Con vịt trong tiếng hàn là gì?

Bên cạnh thắc mắc học tiếng Hàn Quốc có khó không, Sunny cũng nhận được rất nhiều câu hỏi xoay quanh vấn đề nên học tiếng Hàn hay tiếng Nhậthọc tiếng Hàn hay tiếng Nhật dễ hơn của các bạn học viên. Khách quan mà nói, câu trả lời cho thắc mắc này phụ thuộc phần lớn vào yếu tối chủ quan của mỗi người.

Nên học tiếng Nhật hay Hàn phụ thuộc vào mục đích sử dụng của mỗi bạn. Bạn xác định đi du học/ đi xuất khẩu lao động ở nước nào thì lẽ dĩ nhiên bạn phải học tiếng nước đó dù ngôn ngữ đó khó hay dễ. Hay đơn giản là bạn yêu thích nước nào hơn, say mê với ngôn ngữ nào hơn thì bạn sẽ chọn tiếng đó. Khi bạn muốn học tiếng Hàn/ tiếng Nhật để mở rộng cơ hội nghề nghiệp thì bạn cần tìm hiểu thật kĩ về nguồn nhân lực của hai nước này, vốn đầu tư của hai nước vào Việt Nam.

Theo như bảng xếp hạng, cả tiếng Hàn và tiếng Nhật đều là 2 ngôn ngữ khó học nhất thế giới và đối với người Việt thì tiếng Hàn thì có phần dễ học hơn đôi chút. Tiếng Nhật khó là vì có đến 3 bộ chữ khác nhau (Hiragana, Katakana và Kanji), hệ thống phát âm phức tạp. Để có thể đọc viết thành thạo, người học phải nhớ đến hàng nghìn ký tự. Trong khi đó, tiếng Hàn chỉ có một bộ chữ Hangeul gồm 21 nguyên âm và 19 phụ âm. Nắm được quy tắc ghép âm, vần là bạn có thể thành thạo tiếng Hàn.

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Categories
Uncategorized

Gà mái tiếng anh là gì?

Chuyên trang Nông nghiệp Online (NNO) chuyên các thông tin về nông nghiệp. Tuy nhiên, thấy có nhiều bạn hỏi các vấn đề liên quan đến nông nghiệp nhưng là tiếng anh nên NNO cũng sẽ tranh thủ giải đáp cho các bạn một số vấn đề đơn giản. Trong bài viết trước NNO giải đáp cho các bạn về Rau ngót tiếng anh là gì, trong bài viết này NNO sẽ giải đáp cho các bạn vấn đề gà mái tiếng anh là gì và gà trống tiếng anh là gì.


  • Gà ấp bóng là gì
  • Cách xử lý gà đang ấp bỏ ổ
  • Cách trị gà đẻ trứng non
  • Trứng gà ta có màu gì
  • Cách ấp trứng gà bằng trấu
Gà mái tiếng anh là gì? Gà trống tiếng anh là gì

Gà mái tiếng anh là gì

Gà mái tiếng anh viết là hen, phát âm là /hen/. Do trên web không có phần phát âm nên các bạn gõ từ này trong google dịch rồi bấm “loa” để nghe phiên âm của từ này nhé. Trên cơ bản thì viết thế nào đọc thế đấy chỉ có cái là nhấn mạnh vào nguyên âm (e) thôi. Nếu bạn muốn tìm thông tin nước ngoài về con gà mái thì có thể search trên google với một câu tiếng anh ngắn có từ “hen” ví dụ như “group of hens”, “hens and chicken”, “hens photo”, “hen crowing”, … Còn nếu bạn chỉ gõ mình từ “hen” thì google sẽ hiểu đây là một từ tiếng việt chứ không phải tiếng anh.

Gà mái tiếng anh là gì? Gà trống tiếng anh là gì

Gà trống tiếng anh là gì

Gà trống tiếng anh có 2 cách gọi đó là cock và rooster /’ru:stə[r]/. Phiên âm của từ cock là /kɒk/, còn phiên âm của rooster là /’ru:stə[r]/. Tuy gà trống có hai cách gọi nhưng 2 cách này cũng có đôi chút khác nhau các bạn cần phân biệt kỹ. Cock được hiểu là gà trống nhưng nó cũng là một kiểu tiếng lóng ở nước ngoài ám chỉ về dương vật khi nói chuyện tục tũi với nhau. Còn rooster thì thuần nghĩa hơn và chỉ nói về con gà trống mà thôi. Vậy nên nếu bạn xem các bài hát cho thiếu nhi bằng tiếng anh thường sẽ thấy họ hát là con gà trống là rooster chứ không phải là cock.

Khi bạn tìm kiếm các thông tin nước ngoài về con gà trống thì chỉ cần gõ từ rooster là được. Google sẽ không nhận nhầm rooster là tiếng Việt vì từ này tiếng Việt không có. Bạn cũng có thể gõ một số cụm từ như “rooster photo”, “roosters and hens”, “group of rooster”, “rooster crowing”, “watch rooster”, ….

Gà mái tiếng anh là gì? Gà trống tiếng anh là gì

Như vậy, chắc các bạn không còn thắc mắc gà mái tiếng anh là gì hay gà trống tiếng anh là gì rồi phải không. Gà trống tiếng anh là cock hoặc rooster, còn gà mái tiếng anh là hen. Bên cạnh đó, nhiều bạn chỉ biết đến chicken, đây cũng là con gà nhưng để chỉ những con gà con. Còn những con gà đã lớn thì thường sẽ được gọi cụ thể là hen hay rooster. Một lưu ý nhỏ mà có thể bạn chưa biết đó là bản thân từ chicken đã là số nhiều nên chúng ta viết chicken sẽ không cần thêm “s” vào sau để chỉ số nhiều nhưng hen và rooster thì có. Do đó bạn tìm thông tin sẽ thấy thường ghi là hens và roosters (có thêm chữ s phía sau). Đây là từ số nhiều của con gà mái và gà trống chứ không phải là do viết sai đâu.
web web web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://dashburst.com/xetaithanhhung”> web web < / a> web web web web web web </ a > web web < / a> web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://www.digi.com/support/forum/user/xetaithanhhung”> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://cope4u.org/forums/users/xetaithanhhung”> web web web < a rel = “nofollow” href = “https://forum.enscape3d.com/wcf/index.php?user/23257-xetaithanhhung/#about”> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a> web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web web web web </ a > web web web </ a> web web web </ a > web web web web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://replit.com/@xetaithanhhung”> web web </ a> web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://kenhrao.com/members/xetaithanhhung.19076/#about”> web web web web </ a> web web web web

Categories
Uncategorized

con chó trong tiếng anh là gì?

Con chó tiếng anh

Con tiếng chó anh là Dog

Đặt câu với từ Dog:

Hôm nay trước con chó cắn tôi (con chó cắn tôi hôm trước)

 

Đôi nét về con chó:

Chó là người nuôi dưỡng đầu tiên được con người hóa cách đây 15.000 năm vào cuối băng. Tổ tiên của loài chó là chó sói. Vật này có thể được sử dụng để giữ nhà hoặc làm thú chơi. Trong các từ ghép Hán Việt chó được gọi là “cẩu” (狗) hoặc “khuyển” (犬). Con chó được gọi là “con chó”. Vì trông giống chó giống con cầy nên chó được gọi là “cầy”. Họ có khoa học tên là Canidae (tiếng Latinh canis có nghĩa là chó) gồm khoảng 37 loài: chó ngao, chó sacan, cáo, chó rừng và các giống chó nhà. Tất cả các thành viên trong chúng tôi đều là loài ăn thịt và thích thú đặc biệt để săn mồi. The we used to kill con, nhai thịt và trùng lặp để giết nhau.

Các giác quan như giác, giác và giác phát triển mạnh: Chó có mắt để, tai dựng và cảm biến, nhờ đó chúng có thể theo dấu con mồi thành công, dù là săn đơn độc hay theo bầy. các loài chó trừ bụi rậm Nam Mỹ đều có chân dài thích nghi với việc chạy nhanh khi bắt đầu. Chó là loài “đi bằng đầu ngón chân” và có các đặc điểm của bàn chân, năm ngón ở chân trước và bốn ngón ở chân sau. Đôi khi có trường hợp chó nhà có năm ngón ở chân sau (móng thứ gọi là móng huyền). Chó rừng có đuôi dài, dày lông, thường đồng màu và không có sọc.

Thịt chó, món ăn ưa chuộng tại nhiều nơi:

Thịt chó là một món ăn thông thường ở một số nước châu Á như Hàn Quốc, nó vừa có tính cách bình dân lại vừa được xếp vào hàng đặc sản. .

web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://hub.docker.com/u/xaydungsaigon”> web web web web web web web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web </ a > web web web </ a > web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://influence.co/xaydungsaigon/about”> web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://band.us/band/87054639/intro”> web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web </ a> web web web web web </ a > web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://fr-minecraft.net/forum/profile.php?id=144707”> web web web web </ a> web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://communities.bscape.com/members/69050e37_2d00_7e75_2d00_43c4_2d00_91b4_2d00_97b09400764f”> web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web < a rel = “nofollow” href = “http://www.ksjy88.com/home.php?mod=space&uid=2036382”> web web web web web </ a> web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://www.manystories.com/@Xaydungsaigon”> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web http://www.sanclick.com/member.php?369995-xaydungsaigon”>web web web < a rel = “nofollow” href = “https://plus.edu.vn/members/xaydungsaigon.34367”> web web web http://www.sanclick.com/member.php?369995-xaydungsaigon”>web web web < a rel = “nofollow” href = “https://plus.edu.vn/members/xaydungsaigon.34367”> web web web org / forum / index.php? Member / xaydungsaigon.10541 / # about “> web web web web web org / forum / index.php? Member / xaydungsaigon.10541 / # about “> web web web web web vn / Member / xaydungsaigon.34367 “> web web web vn / Member / xaydungsaigon.34367 “> web web web

Categories
Uncategorized

Con mèo tiếng Nhật là gì?

Nhiều người nuôi mèo làm thú cưng và vật nuôi trong nhà, mèo được coi là biểu tượng của sự may mắn và giàu có ở Nhật Bản.

Một số từ tiếng Nhật liên quan đến động vật:

 

Doubutsu (,) là một từ tiếng Nhật có nghĩa là “động vật”.

 

SGVKoneko (,): mèo bằng tiếng Nhật, ngoại ngữ

 

Inu (,) là một từ tiếng Nhật có nghĩa là “con chó”.

 

Buta (,) là một con lợn.

 

Ushi (,) là một từ tiếng Nhật có nghĩa là “con bò.”

 

Suigyuu () là một từ tiếng Nhật có nghĩa là “trâu.”

 

Niwatori (,) là một từ tiếng Nhật có nghĩa là “gà”.

 

Usagi () là một từ tiếng Nhật có nghĩa là “con thỏ”.

 

Nezumi () là một con chuột.

 

((,): rùa) Kame

 

Uma (,) là một con ngựa.

 

Saru () là một con khỉ.

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Categories
Uncategorized

Con chó sủa gâu gâu gâu oảng

Theo Kathryn Lord, một quan chức tại Đại học Massachusetts Amherst, nhiều loài động vật khác, bao gồm cả chó, sủa. Mặt khác, chó nhà có giọng sủa giòn hơn nhiều so với chim, hươu, nai, khỉ và các sinh vật sủa khác, theo nhà sinh vật học tiến hóa. Cô tin rằng đó là vì loài chó đã sống gần gũi với con người hàng nghìn năm.

Lord và các đồng nghiệp từ Đại học Hampshire cũng trình bày tài liệu khoa học với một định nghĩa ban đầu đúng về mặt âm học. vỏ của loài này trong một nghiên cứu được công bố trên một số đặc biệt của tạp chí Behavioral Processes.

Lord, Tiến sĩ, Tiến sĩ về sinh học tổ chức và tiến hóa tại Đại học Massachusetts Amherst cho biết: “Chúng tôi có một ý tưởng khác.
webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Categories
Uncategorized

Omiyage (おみやげ)là một món quà lưu niệm của Nhật Bản.

Quà lưu niệm là những món đồ có được để lưu giữ những kỷ niệm khi đi khắp thế giới.

Ở Nhật Bản, omiyage là một văn hóa, một phong tục và một công việc kinh doanh. Omiyage đề cập đến văn hóa cho và nhận tổng thể ở Nhật Bản. Theo SGV, Quà lưu niệm tiếng Nhật là gì?

Thực phẩm, hàng thủ công truyền thống và hàng hóa thông thường đều là những ví dụ về quà lưu niệm (omiyage) ở Nhật Bản.

Câu ví dụ về quà lưu niệm (omiyage).

出張するとき、子供にお土産を買ってやった。

Shucchou suru toki, kodomo ni omiyage o katte yatta.

Khi tôi đi công tác tôi đã mua quà lưu niệm cho các con.

父はお土産お菓子を買って きた。

Chichi wa omiyage ni okashi o kattekita.

Bố tôi đã mua kẹo về làm quà.

Từ vựng tiếng Nhật các món quà lưu niệm truyền thống:

Maneki Neko (招き猫): Tượng con mèo mời khách trang trí ở các cửa hàng.

Wagashi (和菓子): Loại bánh kẹo truyền thống của Nhật Bản.

Kendama (剣玉): Trò chơi tung hứng bóng hay vật nhỏ bằng gỗ.

Sake (酒): Rượu Sake của Nhật.

Sensu (扇子): Quạt tay truyền thống.

Yukata (浴衣): Kimono mặc mùa hè bằng vải coton nhẹ.

Geta (下駄): Guốc gỗ.

Furoshiki (風呂敷): Khăn bọc đồ.

Tenugui (手ぬぐい): Khăn tay Nhật.

web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “http://www.print3dforum.com/member.php/25936-phongkhamsaigonlist”> web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web </ a> web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web < a rel = “nofollow” href = “http://talktoislam.com/user/phongkhamsaigonlist”> web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://band.us/band/87245884”> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web </ a> web web web < a rel = “nofollow” href = “https://www.metooo.io/u/phongkhamsaigonlist”> web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https://repo.getmonero.org/cuahangcamerasaigonlist”> web web web web web web web web web web web </ a> web web web < a rel = “nofollow” href = “http://talktoislam.com/user/cuahangcamerasg”> web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a > web web </ a> web web web web web web web web web web web web < / a> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a > web web web < a rel = “nofollow” href = “http://www.worldchampmambo.com/UserProfile/tabid/42/ctl/Profile/userId/237636/pageno/3/Default.aspx”> web web web web web web web web web web web web web web web web web web web </ a > web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web web < a rel = “nofollow” href = “https: //www.watchfaces.be / forum / users / dichtiengnhatsaigonlist / “> web web web

Categories
Uncategorized

Khí hậu trong tiếng Hàn là gì?

Khí hậu tiếng Hàn là 기후 (gihu), là một định nghĩa phổ biến về thời tiết trung bình xảy ra trong một khoảng thời gian dài bao gồm các số liệu thống kê theo ngày hoặc năm khác nhau.

열대 (yeoldae): Nhiệt đới.

한대 (handae): Hàn đới.

서리 (seoli): Sương.

바람 (baram): Gió.

안개끼다 (angaekkida): Sương mù.

비 (bi): Mưa.

눈 (nun): Tuyết.

비오다 (biota): Trời mưa.

눈내리다 (nunnaelita): Tuyết rơi.

구름 (gurum): Mây.

장마 (jangma): Mùa mưa.

천둥 (cheondung): Sấm.

맑다 (malda): Trời nắng.

구림이 맗은 (gulimialheun): Trời u ám.

스콜 (seukol): Mưa ngâu.

소나기 (sonagi): Mưa rào.

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb
webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb

Categories
Uncategorized

Cố lên trong tiếng Nhật là gì?

Cố lên tiếng Nhật là 頑張ってください (ganbatte kudasai). Đây là cách nói thông dụng nhất khi bạn muốn cổ vũ tinh thần cho ai đó bằng tiếng Nhật.

Một số cách nói cố lên bằng tiếng Nhật.

頑張れ (ganbare): Cố lên.

頑張ろう(ganbarou): Cùng cố gắng nhé.

頑張って (ganbatte): Hãy cố lên.

頑張ってよ (gambatteyo): Cố lên đó nhé.

頑張ってね (gambattene): Cố lên nhé.

Một số lời động viên bằng tiếng Nhật.

じっくりいこうよ (jikkuri ikouyo): Hãy cố gắng hơn nữa.

無理はしないでね (muri wa shinaidene): Đừng quá thúc ép bản thân, đừng làm quá sức nhé.

元気出してね (genki dashite ne): Hãy cố gắng hơn nữa.

踏ん張って (fun batte): Bạn đang làm rất tốt.

気楽にね (kirakuni ne): Hãy thoải mái thư giãn.

応援しています (ouenshiteimasu): Tôi luôn động viên bạn.

よくやったね (yokuyattane): Bạn đã làm rất tốt.

大丈夫、何とかなるよ (daijōbu, nantoka naru yo): Không sao đâu, mọi việc sẽ ổn thôi.

次は頑張ればいいじゃない (tsugi wa ganbareba ī janai): Lần sau cố gắng là được mà.

webwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebwebweb